Chi tiết sản phẩm

GIÁ XE TẢI HINO 6 TẤN MỚI NHẤT 2019

Mã sản phẩm : FC9JNTC
Tổng tải : 11 tấnKg
Giá bán : Liên hệ
Mô tả : Gía xe tải hino 6 tấn đời 2019 cập nhật mới nhất , xe tải hino 6 tấn 2019 được nâng tải lên 11 tấn và có dòng xe dài 7,2m cho khách hàng ưu chuộn hino

XE TẢI HINO 6 TẤN THÙNG KÍN / GIÁ XE TẢI HINO 6 T / XE HINO 6 TẤN THÙNG DÀI / GIÁ XE HINO 6 TẤN 2019.

Xe tải hino 6 tấn euro4 được cục đăng kiểm Việt Nam nâng  tổng tải từ 10.4 tấn lên 11 tấn nhằm đáp ứng được nhu cầu chở hàng của khách hàng. Với thiết kế mới euro 4 được chia thành các 4 dòng  khác nhau, mỗi dòng tương thích cho đóng thùng xe tiêu chuẩn và thùng xe chuyên dùng.

  • Dòng xe 6 tấn với cabin chassis ngắn  FC9JETC dùng để đóng thùng chuyên dùng ép rác và xe ben tại hino Đại Phát Tín
  • Thông số kĩ thuật xe hino 6 tấn đóng thùng ép rát.

Trọng lượng bản thân :

6305

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2265

kG

- Cầu sau :

4040

kG

Tải trọng cho phép chở :

4500

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

11000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6615 x 2290 x 2780

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

--- x --- x ---/---

mm

Khoảng cách trục :

3420

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1800/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-UA

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

132 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Kích thước lòng thùng chở rác: 2.320/2.250 x 2.000 x 1.520 mm; - Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép, xả rác, nâng hạ thùng gom rác và xe gom rác; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

  • Thông số kĩ thuật xe hino 6 tấn đóng thùng ben

Trọng lượng bản thân :

4505

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2320

kG

- Cầu sau :

2185

kG

Tải trọng cho phép chở :

6300

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

11000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

5720 x 2290 x 2740

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

--- x --- x ---/---

mm

Khoảng cách trục :

3420

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1800/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-UA

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

132 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Kích thước lòng thùng hàng: 3.450 x 2.000/1.820 x 700/580 mm; - Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng hàng, thùng hàng có thể tích 4,79 m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

  • Dòng xe 6 tấn với cabin chassis trung  FC9JJTC dùng để đóng thùng bảo ôn hino 6 tấn, thùng đông lạnh hino 6 tấn, thùng kín hino 6 tấn, thùng mui bạt hino 6 tấn
  • Thông số kĩ thuật xe hino 6 tấn đóng thùng bảo ôn.

Trọng lượng bản thân :

4605

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2330

kG

- Cầu sau :

2275

kG

Tải trọng cho phép chở :

6200

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

11000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

7610 x 2300 x 3260

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5600 x 2160 x 2060/---

mm

Khoảng cách trục :

4350

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1800/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-UA

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

132 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 248 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

Sản phẩm khác
Tổng tải: 7.500
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 8.250
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16 tấn
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16 tấn
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 7.500
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16.000
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16.000
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 26.000
Giá : Liên hệ
prev_doitac next_doitac
ACB
DONG A
EXIM BANK
VIETIN BANK
VIETCOM BANK
MB BANK
BIDV