Chi tiết sản phẩm

XE HINO 15 TẤN ĐỜI 2019

Mã sản phẩm : FL8JW7A
Tổng tải : 26.000Kg
Giá bán : Liên hệ
Mô tả : Xe hino 15 tấn đời 2019 với sự chuyển đổi từ dòng ga cơ sang dòng ga điện và hệ thống thiết kế mới euro 4 giúp giảm được sự tiêu hao nhiên liệu và hệ hống vận hành êm ái hơn. Hotline: MR.TIN 0937 309 900

XE TẢI HINO 15 TẤN  FL8JW7A  EURO4

Đặc điểm mới nhất của dòng xe seri500 euro 4

THIẾT KẾ TINH TẾ

  • Đèn chiếu sáng: an toàn với hệ thống chiếu sáng xa hơn và rộng hơn
  • Bậc cabin: thuận tiện hơn với 2 bậc lên xuống cabin
  • Hệ thống treo cabin: êm ái hơn nhờ hệ thống treo cabin toàn phần, dễ dàng nâng hạ cabin bằng điều khiển điện

AN TOÀN VÀ BỀN BỈ

  • Dễ dàng tháo lắp với bu-lông tắc kê mới theo tiêu chuẩn ISO
  • Phanh chính: phanh khí nén toàn phần cho hiệu quả tốt hơn với chi phí bảo dưỡng thấp hơn
  • Phanh đỗ: hiệu quả phanh đỗ được tăng cường nhờ các bánh xe được khóa trực tiếp
  • Phanh khí xả: trang bị cho tất cả các dòng sản phẩm, hỗ trợ tăng tuổi thọ phanh chính
  • Cầu trước: tăng khả năng chịu tải của xe, van bơm lốp tiện dụng
  • Hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail, giúp tăng hiệu suất của động cơ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu

1: Đặc tính kĩ thuật xe hino 15 tấn FL8JW7A euro 4

MODEL (FL8JW7A)

Tổng tải trọng 26.000kg với tự trọng xe 7.365kg

Hệ thống phanh: hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập

Hệ thống lái: loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiên và chiều cao

Cabin: cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Hệ thống treo cầu trước: nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau: nhíp đa lá

Cỡ lốp: 11.00R20, Tốc đọ cực đại: 75.9km/h

 KÍCH THƯỚC XE

Chiều rộng cabin: 2.490 mm, chiều dài cơ sở: 5.830 mm, kích thước bao ngoài xe: 11.600x2.490x2.770 mm

ĐỘNG CƠ

Model: J08E-WD động cơ diezel 6 xi lanh thẳng hàng tuabin tăng áp và làm mát khí nạp

Công xuất cực đại: 280PS-(2,500 vòng/phút), dung tích xylanh: 7.684cc

Hệ thống cung cấp nhiên liệu: phun nhiên liệu điều khiển điện tử

HỘP SỐ

Model: M009, 9 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9

LY HỢP

Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

MỘT SỐ TÍNH NĂNG KHÁC

Phanh khí xả: có

Phanh đỗ: loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao, cửa sổ điện và khóa cửa trung tâm, CD&AM/FM Radio/AM/PM radio

Thùng nhiên liệu: 200 lít, chỗ ngồi: 3 người

2: Đặt tính kĩ thuật thùng mui bạt xe hino 16 tấn euro 4

- Kích thước lòng thùng : 9400x2345x770/2150 mm

- Đà dọc :  Thép U140 .

- Đà ngang :  Thép U120.

- Khung bao sàn : Thép V63

- Khung xương: Thép hộp

- Vách hông ngoài: Inox 430 dập sóng

- Vách trong: Tôn kẽm phẳng

- Giữa 2 vách: Lot mouse

- Sàn thùng : Tôn phẳng 3ly

- Vè sau: Inox 430

- Khóa: Inox 430

- Bản lề: Inox

- Đệm lót sát xi: cao su

- Cản hông, cản sau : Thép hộp.

- Thùng sơn theo màu của xe.

3: Hỉnh ảnh cụ thể của dòng xe tải 16 tấn FL8JW7A euro 4 đóng tại hino ĐẠI PHÁT TÍN

Hình ảnh xe nền FL8JW7A euro 4

Hỉnh ảnh xe thùng mui bạt FL8JW7A euro 4

Sản phẩm khác
Tổng tải: 7.500
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 8.250
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16 tấn
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 11 tấn
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16 tấn
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 7.500
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16.000
Giá : Liên hệ
Tổng tải: 16.000
Giá : Liên hệ
prev_doitac next_doitac
ACB
DONG A
EXIM BANK
VIETIN BANK
VIETCOM BANK
MB BANK
BIDV